SAMCO 47 CHỖ – ĐẠI LÝ SAMCO HẢI PHÒNG

/, XE KHÁCH SAMCO/SAMCO 47 CHỖ – ĐẠI LÝ SAMCO HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG – ĐẠI LÝ Ô TÔ KHÁCH

SAMCO HẢI PHÒNG – ĐẠI LÝ Ô TÔ KHÁCH

Điện thoại: 0123.263.1985 Fax: 0906.09.33.22
Hãng Samco Hải Phòng có tổng diện tích đầu tư lên đến 4.000m2 bao gồm: khu vực showroom, khu vực dịch vụ bảo hành & bảo dưỡng, khu vực sân đỗ xe dành cho khách hàng và trưng bày xe ngoài trời với những trang thiết bị hiện đại và đội ngũ nhân viên, kỹ thuật viên chuyên nghiệp.

1. MỘT SỐ HÌNH ẢNH SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG MỜI QUÝ KHÁCH HÀNG THAM KHẢO

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

SAMCO 47 CHỖ HẢI PHÒNG

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL SPECIFICATIONS)

XE KHÁCH CAO CẤP SAMCO WENDA SH.47 (45 chỗ ngồi + 01 ghế tài xế + 01 ghế phụ – 01 cửa)
KÍCH THƯỚC (mm) DIMENSION (mm)
Kích thước tổng thể (DxRxC) Overall dimension (LxWxH) 12170 x 2500 x 3560
Chiều dài cơ sở Wheel base 6150
Bán kính vòng quay nhỏ nhất Minimum turning radius 10400
TRỌNG LƯỢNG (kg) WEIGHT (kg)
Trọng lượng không tải Kerb weight 12230
Trọng lượng toàn bộ Gross weight 16000
Số chỗ Seats (Include driver) 47 chỗ ngồi  (kể cả ghế tài xế và ghế phụ) 47 seats(Include driver and parts)
Cửa lên xuống Door 01 cửa, đóng mở tự động bằng khí nén 01 door, Automatic operated by compressed air
Kiểu Style Kiểu cửa đơn, loại 01 cánh mở ra Front; single, flod out type
XE NỀN AERO EXPRESS HSX CHASSIS

ĐỘNG CƠ

 HYUNDAI Euro II ENGINE
Kiểu Model D6CH
Loại Type Diesel 4 Kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Diesel, 4 Strock, 6 Cylinder in line, water cool, with turbo
Dung tích Xy-lanh (cc) Displacement 12742
Đường kính x hành trình piston (mm) Bore x stroke 130 x 160
Công suất tối đa (Ps/vòng/ph) Max Power (Ps/rpm) 380/1900
Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/ph) Max torque (Nm/rpm) 1452/1500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) Fuel tanks capacity (liter) 400

TRUYỀN ĐỘNG

TRANSMISSION
Ly hợp Clutch 1 đĩa ma sát khô; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Dry single plate; Hydraulic operation, assisted by compressed air
Loại hộp số Transmission type  5 số tiến, 1 số lùi – 5 forward, 1 reverse  (M12S5)
Tỷ số truyền Gear ratio 6,814 – 4,155 – 2,282 – 1,381 – 1,000 – R: 6,690
HỆ THỐNG LÁI STEERING
Kiểu Type Trục vít, Ecu-bi, trợ lực thủy lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao thấp
Ball-nut type with intergal hydraulic power booster, Tilt & Telescopic

HỆ THỐNG PHANH

BRAKE
Phanh chính Service Brake Kiểu tang trống, phanh hơi toàn hệ thống 02 dòng độc lập, có ABS
Full air, dual circuit, fixed’S with spring loaded chambers
Phanh tay Parking Brake Khí nén, tác động lên các bánh xe cầu sau
Spring loaded type parking on the rear wheels
Phanh phụ Exhaust Brake Tác động lên ống xả
Air actuated operated, butterfly valve type

HỆ THỐNG TREO

SUSPENSION
Trước/ Sau Front/ Rear 02 bầu hơi/ 04 bầu hơi (kết hợp ống giảm chấn thủy lực)
Rolling lobe type (Air), hydraulic double acting type on axles
LỐP XE Trước/ Sau TIRE Front/ Rear
Lốp xe không săm MICHELIN 12R22.5 – 16PR Tubeless  MICHELIN 12R22.5 – 16PR
HỆ THỐNG ĐIỆN ELECTRICAL SYSTEM
Điện áp Rated voltage 24V
Ắc-quy Battery 2 x (12V – 100AH)

ĐIỀU HÒA

AIR-CONDITIONER
Hiệu / Kiểu Manufacturer/ Model Denso/LD8i (120.000BTU/hr)
CÁC TIỆN NGHI ACCESSORIES
Thiết bị giải trí
Audio and video system
DVD – 08 loa,  Micro-Amplifire; 01 LCD 32”; Mixer;  Ổ cứng HDD 500 GB
DVD – 08 speakers, Micro-Amplifire; 01 LCD 32”; Mixer; HDD 500GB
TRANG BỊ EQUIPMENT
Trang thiết bị tiêu chuẩn khác
Accessories
Tủ lạnh; Camera lùi xe; Hệ thống dập lửa tự động (khoang động cơ); Sấy kính chắn gió
Fridge, Rear Camera; Automatic anti fire (engine room); Heater for windshield
Lưu ý: Thông số kỹ thuật, trang bị có thể thay đổi mà không cần báo trước Specifications could be changed without notice
Thời hạn bảo hành: 12 tháng hoặc 100.000km                                             Warranty period: 12 months or 100.000 kms.

 

2017-11-23T16:36:52+00:00 Tháng Mười Một 6th, 2017|Categories: Tin Tức ISUZU, XE KHÁCH SAMCO|